- Thuê xe Tết Bính Ngọ 2026 tại Quy Nhơn
- Bảng giá thuê xe 4 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Bảng giá thuê xe 7 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Bảng giá thuê xe 9 chỗ Limousine từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Bảng giá thuê xe 16 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Bảng giá thuê xe 29 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Bảng giá thuê xe 34 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Bảng giá thuê xe 45 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
Thuê xe Tết Bính Ngọ 2026 tại Quy Nhơn
Xe Quy Nhơn cung cấp bảng giá thuê xe Tết Bính Ngọ 2026 tại Quy Nhơn và lân cận. Chúng tôi cung cấp các dòng xe du lịch đời mới, tiện nghi sang trọng và hiện đại. Các dòng xe từ 4 chỗ – 45 chỗ ngồi, có khoang hành lý an toàn và sạch sẽ.

Cho thuê xe Ford Transit Premium 18 chỗ 2025
Bảng giá thuê xe 4 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Giá thuê xe bao gồm: xe du lịch, nhiên liệu, phí cầu đường, lái xe
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT 8%
| Lộ trình | 1 Ngày | 2 Ngày | 3 Ngày |
| Quy Nhơn | 1,500,000đ | 2,800,000đ | 3,700,000đ |
| Quy Nhơn – Phú Yên | 1,800,000đ | 2,800,000đ | 3,800,000đ |
| Pleiku | 2,500,000đ | 3,800,000đ | 4,800,000đ |
| Măng Đen | 3,000,000đ | 4,500,000đ | 5,500,000đ |
| Pleiku – Măng Đen | 3,800,000đ | 4,900,000đ | 5,500,000đ |
| Đà Lạt | 4,500,000đ | 6,500,000đ | 7,500,000đ |
| Nha Trang | 2,800,000đ | 3,900,000đ | 5,000,000đ |
| Nha Trang – Đà Lạt | 5,200,000đ | 7,000,000đ | 8,000,000đ |
| Đà Nẵng – Hội An | 3,500,000đ | 5,000,000đ | 6,500,000đ |
| Huế | 4,500,000đ | 5,500,000đ | 7,500,000đ |
| TP HCM | 6,500,000đ | 8,000,000đ | 9,500,000đ |
| TP HCM – Cần Thơ | 8,000,000đ | 10,500,000đ | 12,000,000đ |
| Cần Thơ – Châu Đốc | 10,000,000đ | 12,000,000đ | 13,500,000đ |

Cho thuê xe 45 chỗ tại Quy Nhơn – Bình Định
Bảng giá thuê xe 7 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Giá thuê xe bao gồm: xe du lịch, nhiên liệu, phí cầu đường, lái xe
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT 8%
| Lộ trình | 1 Ngày | 2 Ngày | 3 Ngày |
| Quy Nhơn | 1,500,000đ | 2,800,000đ | 3,700,000đ |
| Quy Nhơn – Phú Yên | 1,800,000đ | 2,800,000đ | 3,800,000đ |
| Pleiku | 2,500,000đ | 3,800,000đ | 4,800,000đ |
| Măng Đen | 3,000,000đ | 4,500,000đ | 5,500,000đ |
| Pleiku – Măng Đen | 3,800,000đ | 4,900,000đ | 5,500,000đ |
| Đà Lạt | 4,500,000đ | 6,500,000đ | 7,500,000đ |
| Nha Trang | 2,800,000đ | 3,900,000đ | 5,000,000đ |
| Nha Trang – Đà Lạt | 5,200,000đ | 7,000,000đ | 8,000,000đ |
| Đà Nẵng – Hội An | 3,500,000đ | 5,000,000đ | 6,500,000đ |
| Huế | 4,500,000đ | 5,500,000đ | 7,500,000đ |
| TP HCM | 6,500,000đ | 8,000,000đ | 9,500,000đ |
| TP HCM – Cần Thơ | 8,000,000đ | 10,500,000đ | 12,000,000đ |
| Cần Thơ – Châu Đốc | 10,000,000đ | 12,000,000đ | 13,500,000đ |

Cho thuê xe 45 chỗ tại Quy Nhơn
Bảng giá thuê xe 9 chỗ Limousine từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Giá thuê xe bao gồm: xe du lịch, nhiên liệu, phí cầu đường, lái xe
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT 8%
| Lộ trình | 1 Ngày | 2 Ngày | 3 Ngày |
| Quy Nhơn | 3,500,000đ | 7,000,000đ | 10,500,000đ |
| Quy Nhơn – Phú Yên | 4,000,000đ | 8,000,000đ | 12,000,000đ |
| Pleiku | 5,500,000đ | 11,000,000đ | 14,000,000đ |
| Măng Đen | 9,000,000đ | 12,000,000đ | 15,500,000đ |
| Pleiku – Măng Đen | 11,000,000đ | 14,000,000đ | 17,500,000đ |
| Đà Lạt | 9,500,000đ | 12,500,000đ | 15,500,000đ |
| Nha Trang | 7,000,000đ | 9,000,000đ | 11,000,000đ |
| Nha Trang – Đà Lạt | 9,000,000đ | 12,000,000đ | 15,000,000đ |
| Đà Nẵng – Hội An | 9,500,000đ | 12,000,000đ | 14,500,000đ |
| Huế | 11,000,000đ | 14,500,000đ | 17,500,000đ |
| TP HCM | 15,000,000đ | 18,000,000đ | 20,500,000đ |
| TP HCM – Cần Thơ | 18,000,000đ | 20,500,000đ | 25,000,000đ |
| Cần Thơ – Châu Đốc | 20,000,000đ | 25,000,000đ | 30,500,000đ |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Giá thuê xe bao gồm: xe du lịch, nhiên liệu, phí cầu đường, lái xe
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT 8%
| Lộ trình | 1 Ngày | 2 Ngày | 3 Ngày |
| Quy Nhơn | 2,500,000đ | 4,500,000đ | 7,000,000đ |
| Quy Nhơn – Phú Yên | 3,000,000đ | 5,000,000đ | 8,000,000đ |
| Pleiku | 4,500,000đ | 8,000,000đ | 9,000,000đ |
| Măng Đen | 5,000,000đ | 8,000,000đ | 9,000,000đ |
| Pleiku – Măng Đen | 7,000,000đ | 8,500,000đ | 10,500,000đ |
| Đà Lạt | 9,000,000đ | 10,000,000đ | 11,000,000đ |
| Nha Trang | 5,000,000đ | 7,000,000đ | 9,000,000đ |
| Nha Trang – Đà Lạt | 9,000,000đ | 10,000,000đ | 12,000,000đ |
| Đà Nẵng – Hội An | 9,000,000đ | 11,000,000đ | 12,500,000đ |
| Huế | 11,000,000đ | 12,500,000đ | 14,500,000đ |
| TP HCM | 9,000,000đ | 13,000,000đ | 14,000,000đ |
| TP HCM – Cần Thơ | 12,000,000đ | 15,500,000đ | 18,000,000đ |
| Cần Thơ – Châu Đốc | 15,000,000đ | 18,000,000đ | 20,000,000đ |
Bảng giá thuê xe 29 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Giá thuê xe bao gồm: xe du lịch, nhiên liệu, phí cầu đường, lái xe
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT 8%
| Lộ trình | 1 Ngày | 2 Ngày | 3 Ngày |
| Quy Nhơn | 3,500,000đ | 6,500,000đ | 8,000,000đ |
| Quy Nhơn – Phú Yên | 5,000,000đ | 8,000,000đ | 9,000,000đ |
| Pleiku | 5,500,000đ | 7,000,000đ | 9,000,000đ |
| Măng Đen | 7,000,000đ | 9,000,000đ | 12,000,000đ |
| Pleiku – Măng Đen | 9,000,000đ | 11,000,000đ | 12,500,000đ |
| Đà Lạt | 10,000,000đ | 13,000,000đ | 15,000,000đ |
| Nha Trang | 8,000,000đ | 10,000,000đ | 12,000,000đ |
| Nha Trang – Đà Lạt | 10,000,000đ | 13,000,000đ | 15,000,000đ |
| Đà Nẵng – Hội An | 11,000,000đ | 13,000,000đ | 15,500,000đ |
| Huế | 15,000,000đ | 18,500,000đ | 20,500,000đ |
| TP HCM | 18,000,000đ | 20,000,000đ | 22,000,000đ |
| TP HCM – Cần Thơ | 22,000,000đ | 25,500,000đ | 28,000,000đ |
| Cần Thơ – Châu Đốc | 24,000,000đ | 26,000,000đ | 28,000,000đ |
Bảng giá thuê xe 34 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Giá thuê xe bao gồm: xe du lịch, nhiên liệu, phí cầu đường, lái xe
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT 8%
| Lộ trình | 1 Ngày | 2 Ngày | 3 Ngày |
| Quy Nhơn | 3,500,000đ | 6,500,000đ | 8,000,000đ |
| Quy Nhơn – Phú Yên | 5,000,000đ | 8,000,000đ | 9,000,000đ |
| Pleiku | 5,500,000đ | 7,000,000đ | 9,000,000đ |
| Măng Đen | 7,000,000đ | 9,000,000đ | 12,000,000đ |
| Pleiku – Măng Đen | 9,000,000đ | 11,000,000đ | 12,500,000đ |
| Đà Lạt | 10,000,000đ | 13,000,000đ | 15,000,000đ |
| Nha Trang | 8,000,000đ | 10,000,000đ | 12,000,000đ |
| Nha Trang – Đà Lạt | 10,000,000đ | 13,000,000đ | 15,000,000đ |
| Đà Nẵng – Hội An | 11,000,000đ | 13,000,000đ | 15,500,000đ |
| Huế | 15,000,000đ | 18,500,000đ | 20,500,000đ |
| TP HCM | 18,000,000đ | 20,000,000đ | 22,000,000đ |
| TP HCM – Cần Thơ | 22,000,000đ | 25,500,000đ | 28,000,000đ |
| Cần Thơ – Châu Đốc | 24,000,000đ | 26,000,000đ | 28,000,000đ |
Bảng giá thuê xe 45 chỗ từ Quy Nhơn từ 29/12 – 6/1 Tết Bính Ngọ 2026
- Giá thuê xe bao gồm: xe du lịch, nhiên liệu, phí cầu đường, lái xe
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT 8%
| Lộ trình | 1 Ngày | 2 Ngày | 3 Ngày |
| Quy Nhơn | 4,500,000đ | 7,500,000đ | 10,000,000đ |
| Quy Nhơn – Phú Yên | 7,000,000đ | 10,000,000đ | 12,000,000đ |
| Pleiku | 8,500,000đ | 11,000,000đ | 14,000,000đ |
| Măng Đen | 10,000,000đ | 14,000,000đ | 17,000,000đ |
| Pleiku – Măng Đen | 12,000,000đ | 14,500,000đ | 17,500,000đ |
| Đà Lạt | 17,000,000đ | 22,000,000đ | 25,000,000đ |
| Nha Trang | 10,000,000đ | 13,000,000đ | 16,000,000đ |
| Nha Trang – Đà Lạt | 18,000,000đ | 22,000,000đ | 25,000,000đ |
| Đà Nẵng – Hội An | 15,500,000đ | 18,000,000đ | 20,500,000đ |
| Huế | 18,000,000đ | 20,500,000đ | 22,500,000đ |
| TP HCM | 20,000,000đ | 22,000,000đ | 24,000,000đ |
| TP HCM – Cần Thơ | 25,000,000đ | 28,500,000đ | 30,000,000đ |
| Cần Thơ – Châu Đốc | 30,000,000đ | 35,000,000đ | 40,000,000đ |